|
1
|
KHONGCO
|
RADIX ASPARAGI COCHINCHINENSIS. Thiên môn Đông, nguyên liệu sản xuất thuốc đông dược, Số lô: Y148-181107-002, NSX: 11/2018, HSD: 11/2020. NSX: KANGMEI (BOZHOU) CENTURY CHINESE MEDICINE CO.,LTD
|
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Nam Hà
|
KANGMEI (BOZHOU) CENTURY CHINESE MEDICINE CO.,LTD
|
2019-01-18
|
CHINA
|
800 KGM
|
|
2
|
KHONGCO
|
FOLIUM ERIOBOTRYAE. Tỳ bà diệp, nguyên liệu sản xuất thuốc đông dược, Số lô: Y314-181107-001, NSX: 11/2018, HSD: 11/2020. NSX: KANGMEI (BOZHOU) CENTURY CHINESE MEDICINE CO.,LTD
|
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Nam Hà
|
KANGMEI (BOZHOU) CENTURY CHINESE MEDICINE CO.,LTD
|
2019-01-18
|
CHINA
|
2000 KGM
|
|
3
|
KHONGCO
|
RADIX PLATYCODI GRANDIFLORI. Cát cánh, nguyên liệu sản xuất thuốc đông dược, Số lô: Y108-181201-001, NSX: 12/2018, HSD: 11/2020. NSX: KANGMEI (BOZHOU) CENTURY CHINESE MEDICINE CO.,LTD
|
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Nam Hà
|
KANGMEI (BOZHOU) CENTURY CHINESE MEDICINE CO.,LTD
|
2019-01-18
|
CHINA
|
1000 KGM
|
|
4
|
KHONGCO
|
PORIA. Bạch Linh, nguyên liệu sản xuất thuốc đông dược, Số lô: Y077-181108-002, NSX: 11/2018, HSD: 11/2020. NSX: KANGMEI (BOZHOU) CENTURY CHINESE MEDICINE CO.,LTD
|
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Nam Hà
|
KANGMEI (BOZHOU) CENTURY CHINESE MEDICINE CO.,LTD
|
2019-01-18
|
CHINA
|
600 KGM
|